Tính cước vận tải
9
log
.tech
FCL
LCL
Air
Nội địa
Loại container
20' GP (33 CBM)
40' GP (67 CBM)
40' HC (76 CBM)
45' HC (86 CBM)
Số lượng
Khoảng cách (km) - từ cảng đến kho
Tính cước
Ghi chú
•
FCL:
Full Container Load - thuê nguyên container
•
LCL:
Less than Container Load - hàng lẻ ghép container
•
Air:
Tính theo Chargeable Weight = max(Gross Weight, Volume Weight)
•
Volume Weight:
CBM × 1,000,000 ÷ 6,000