| UN/LOCODE | Tên cảng / Sân bay | Thành phố | Quốc gia | Loại |
|---|---|---|---|---|
| VNSGN | Cảng Sài Gòn | TP.HCM | Việt Nam | Biển |
| VNCMT | Cảng Cát Lái | TP.HCM | Việt Nam | Biển |
| VNHPH | Cảng Hải Phòng | Hải Phòng | Việt Nam | Biển |
| VNDAD | Cảng Đà Nẵng | Đà Nẵng | Việt Nam | Biển |
| VNQNH | Cảng Quy Nhơn | Bình Định | Việt Nam | Biển |
| VNVUT | Cảng Vũng Tàu | Vũng Tàu | Việt Nam | Biển |
| VNCPH | Cảng Cái Mép | Vũng Tàu | Việt Nam | Biển |
| VNHON | Cảng Hòn Gai | Quảng Ninh | Việt Nam | Biển |
| VNNTG | Cảng Nha Trang | Khánh Hòa | Việt Nam | Biển |
| VNPHU | Cảng Phú Mỹ | Vũng Tàu | Việt Nam | Biển |
| VNSGN | Sân bay Tân Sơn Nhất | TP.HCM | Việt Nam | Bay |
| VNHAN | Sân bay Nội Bài | Hà Nội | Việt Nam | Bay |
| VNDAD | Sân bay Đà Nẵng | Đà Nẵng | Việt Nam | Bay |
| VNCXR | Sân bay Cam Ranh | Khánh Hòa | Việt Nam | Bay |
| VNPQC | Sân bay Phú Quốc | Kiên Giang | Việt Nam | Bay |
| CNSHA | Port of Shanghai | Shanghai | Trung Quốc | Biển |
| CNNGB | Port of Ningbo | Ningbo | Trung Quốc | Biển |
| CNSHE | Port of Shenzhen | Shenzhen | Trung Quốc | Biển |
| CNCAN | Port of Guangzhou | Guangzhou | Trung Quốc | Biển |
| CNQIN | Port of Qingdao | Qingdao | Trung Quốc | Biển |
| CNTXG | Port of Tianjin | Tianjin | Trung Quốc | Biển |
| CNXMN | Port of Xiamen | Xiamen | Trung Quốc | Biển |
| SGSIN | Port of Singapore | Singapore | Singapore | Biển |
| MYPKG | Port Klang | Selangor | Malaysia | Biển |
| MYPEN | Port of Penang | Penang | Malaysia | Biển |
| THBKK | Port of Bangkok | Bangkok | Thái Lan | Biển |
| THLCH | Laem Chabang | Chonburi | Thái Lan | Biển |
| KRPUS | Port of Busan | Busan | Hàn Quốc | Biển |
| KRINC | Port of Incheon | Incheon | Hàn Quốc | Biển |
| JPTYO | Port of Tokyo | Tokyo | Nhật Bản | Biển |
| JPYOK | Port of Yokohama | Yokohama | Nhật Bản | Biển |
| JPOSA | Port of Osaka | Osaka | Nhật Bản | Biển |
| JPNGO | Port of Nagoya | Nagoya | Nhật Bản | Biển |
| JPKOB | Port of Kobe | Kobe | Nhật Bản | Biển |
| TWKHH | Port of Kaohsiung | Kaohsiung | Đài Loan | Biển |
| TWKEL | Port of Keelung | Keelung | Đài Loan | Biển |
| HKHKG | Port of Hong Kong | Hong Kong | Hồng Kông | Biển |
| USLAX | Port of Los Angeles | Los Angeles | Mỹ | Biển |
| USLGB | Port of Long Beach | Long Beach | Mỹ | Biển |
| USNYC | Port of New York | New York | Mỹ | Biển |
| USSEA | Port of Seattle | Seattle | Mỹ | Biển |
| NLRTM | Port of Rotterdam | Rotterdam | Hà Lan | Biển |
| DEHAM | Port of Hamburg | Hamburg | Đức | Biển |
| BEANR | Port of Antwerp | Antwerp | Bỉ | Biển |
| GBFXT | Port of Felixstowe | Felixstowe | Anh | Biển |
| INNSA | Jawaharlal Nehru Port | Mumbai | Ấn Độ | Biển |
| INMAA | Port of Chennai | Chennai | Ấn Độ | Biển |
| AEJEA | Jebel Ali | Dubai | UAE | Biển |
| AUMEL | Port of Melbourne | Melbourne | Úc | Biển |
| AUSYD | Port of Sydney | Sydney | Úc | Biển |
UN/LOCODE là gì?
UN/LOCODE (United Nations Code for Trade and Transport Locations) là mã tiêu chuẩn quốc tế gồm 5 ký tự dùng để định danh các địa điểm thương mại và vận tải. 2 ký tự đầu là mã quốc gia (ISO 3166-1), 3 ký tự sau là mã địa điểm.
VD: VNSGN = VN (Việt Nam) + SGN (Sài Gòn)